INOX (SUS) – CÔNG TY TNHH GIA CÔNG VÀ DỊCH VỤ THÉP SÀI GÒN
Giỏ hàng

INOX (SUS)

Inox là thép hợp kim chứa Crom, sản xuất bằng công nghệ luyện thép đặc biệt (AOD/VOD), có độ bền cơ học, chống gỉ và được ứng dụng rộng rãi trong đời sống và công nghiệp.

Quá trình sản xuất thường gồm các bước chính:

  1. Nung chảy nguyên liệu

    • Nguyên liệu chính: quặng sắt, thép phế liệu, Cr, Ni, Mo...

    • Được nấu chảy trong lò hồ quang điện hoặc lò cảm ứng.

  2. Tinh luyện và hợp kim hóa

    • Loại bỏ tạp chất (C, S, P) bằng công nghệ AOD (Argon Oxygen Decarburization) hoặc VOD (Vacuum Oxygen Decarburization).

    • Thêm Crom, Niken, Molypden… để tạo thành các mác inox khác nhau (304, 316, 201, 430...).

  3. Đúc – Cán – Gia công tạo hình

    • Đúc thành phôi → cán nóng/cán nguội → xử lý nhiệt, tẩy gỉ axit (pickling) → đánh bóng hoặc phủ bề mặt.

  4. Kiểm tra chất lượng

    • Kiểm tra cơ lý tính, khả năng chống ăn mòn, thành phần hóa học.

  5. Bảng so sánh các loại Inox thông dụng:
    Loại inoxThành phần chínhTính chất nổi bậtỨng dụng tiêu biểuGiá thành
    Inox 20116–18% Cr,
    3,5–5,5% Ni,
    Mn cao
    - Độ bền cơ học tốt- Gia dụng giá rẻ: chén, muỗng,
     bồn nước, bàn ghế
    Rẻ nhất
    - Khả năng chống gỉ kém hơn 304- Trang trí nội thất
    - Dễ bị ăn mòn ở môi trường ẩm,
     mặn
     
    Inox 30418–20% Cr,
    8–10,5% Ni
    - Chống gỉ, chống ăn mòn tốt- Thiết bị y tế, bồn nước, dụng cụ
    nhà bếp
    Trung bình
    - Dẻo, dễ hàn & gia công- Lan can, cầu thang, công nghiệp
    thực phẩm
    - Bền trong môi trường ẩm,
     hóa chất nhẹ
     
    Inox 31616–18% Cr, 10–14% Ni, 2–3% Mo- Chống ăn mòn cực tốt (đặc biệt môi trường biển, hóa chất mạnh)- Công nghiệp hóa chất, dầu khí, tàu biểnCao
    - Bền nhiệt, bền axit- Dụng cụ y tế cao cấp
    Inox 43016–18% Cr, không có Ni- Từ tính (hút nam châm)- Trang trí nội thất, thiết bị gia dụngRẻ – trung bình
    - Độ cứng cao, bề mặt sáng bóng- Tấm ốp, vỏ máy móc
    - Chống gỉ kém hơn 304, dễ bị
    xỉn màu
     

Thông số chủng loại:

CHỦNG LOẠI

TIÊU CHUẨN

KÝ HIỆU

ĐỘ DÀY(mm)

Inox (SUS)

JIS G4304

SUS304 - 2B

0,4~2,5 mm

 

 

SUS304 - BA

0,4~2,5 mm

 

JIS G4305

SUS430 - 2B

0,4~2,5 mm

 

 

SUS430 - BA

0,4~2,5 mm

 

 

SUS201 - BA

0,4~2,5 mm

 

Độ bóng

Đặc điểm

Ứng dụng

2D

Độ bóng mờ

Dễ đánh bóng sau khi dập, sử dụng thông dụng trong nhiều lĩnh vực

2B

Độ bóng mờ (sáng hơn 2D một chút)

Hơi cứng hơn 2D một chút

BA 

Độ sáng bóng ( có thể soi gương được)

Dùng trong trang trí nội thất, các đồ điện gia đình…

HL (hair line)

Bề mặt có dạng hình sợi tóc

Dùng trong trang trí ngoại thất, sản xuất thang máy…

SGC hiện đang cung cấp SUS304/430-2B/BA… với độ dày từ  0.4mm~ 2.5mm.

Ứng Dụng: sản phẩm dân dụng, công nghiệp, xây dựng, y tế

Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫